| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to misuse, abuse | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to abuse; to misuse | lạm dụng lòng tốt của ai | to abuse someone's good nature |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sử dụng quá mức hoặc quá giới hạn đã được quy định | ông ta đã lạm dụng quyền hành ~ lạm dụng lòng tốt của người khác |
Lookup completed in 183,067 µs.