bietviet

lạnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
cold
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj cold trời lạnh | It is cold
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có nhiệt độ thấp hơn nhiều so với mức được coi là trung bình, gây cảm giác khó chịu trời se lạnh ~ nước lạnh ~ không khí lạnh tràn về ~ môi hở răng lạnh (tng)
A có cảm giác lạnh hoặc cảm giác tương tự [thường do sợ hãi] bàn tay lạnh ngắt ~ mặc thêm áo cho đỡ lạnh ~ ánh trăng sáng lạnh
A tỏ ra không có chút tình cảm gì trong quan hệ người với người cái nhìn rất lạnh ~ giọng nói cứ lạnh như không ~ làm mặt lạnh
A [màu] thiên về xanh, gợi cảm giác lạnh lẽo dùng gam màu lạnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,362 occurrences · 81.38 per million #1,453 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
lạnh cold probably borrowed 冷 laang5 (Cantonese) | *riḗŋ (冷, lěng)(Old Chinese)

Lookup completed in 176,154 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary