| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cold as ice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | hết sức lạnh lùng, không có lấy một chút biểu hiện của cảm xúc | mặt lạnh như tiền ~ "Mười năm lòng lạnh như tiền, Tim đi hết máu, cái duyên không về." (Nguyễn Bính; 11) |
Lookup completed in 57,392 µs.