bietviet

lạy cả nón

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X xin chịu, hoàn toàn không dám làm, dám nhận [thường dùng để tỏ thái độ không tán thành, hoặc mỉa mai, châm biếm một việc nào đó]

Lookup completed in 63,925 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary