| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dồn về phía sân đối phương tạo thành thế áp đảo [trong một số môn thể thao như bóng đá, bóng rổ, v.v.] | đội chủ nhà đang lấn sân đội bạn |
| V | lấn sang phạm vi hoạt động của người khác, cái khác | hàng ngoại lấn sân hàng nội |
Lookup completed in 65,616 µs.