| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fill, cover | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to occlude; to fill up; to stop | lấp một cái giếng | to fill in a well |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ trống | lấp các ao tù ~ lấp kín cửa hang |
| V | làm cho khuất đi, không còn nhìn thấy được nữa | cỏ lấp cả lối đi ~ vành mũ lấp nửa mặt |
| V | làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa | tiếng sóng biển lấp tiếng thét |
| Compound words containing 'lấp' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lấp lánh | 67 | to sparkle, glimmer, twinkle, gleam |
| che lấp | 41 | To cover |
| lấp ló | 5 | to flicker |
| lấp liếm | 4 | to gloss over |
| lấp lửng | 3 | vague, indefinite |
| san lấp | 2 | lấp chỗ trũng và san cho phẳng [nói khái quát] |
| lấp xấp | 1 | steep in water |
| bít lấp | 0 | obturation |
| bồi lấp | 0 | [phù sa, bùn, cát, v.v.] lắng đọng lại và dần lấp đi |
| chôn lấp | 0 | to bury, cover |
| khoả lấp | 0 | làm che lấp đi bằng một sự việc khác để đánh lạc sự chú ý |
| lú lấp | 0 | ở vào trạng thái mất đi trí nhớ, trí khôn trong một lúc nào đó |
| lấp la lấp lánh | 0 | lấp lánh nhiều và liên tiếp, trông rất sinh động |
| lấp la lấp lửng | 0 | như lấp lửng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lấp loá | 0 | có ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không |
| lấp loáng | 0 | scintillate, flare |
| lấp loé | 0 | [ánh sáng] phát ra lúc sáng lúc tối, lúc gần lúc xa |
| lấp láy | 0 | xem nhấp nháy |
| lấp lú | 0 | to forget; forgetful, absent-minded |
| lấp sông | 0 | to fill in a river |
| phủ lấp | 0 | to cover |
| rau lấp | 0 | cây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn |
| đánh trống lấp | 0 | drown (a talk~ not to one’s liking) by speaking louder |
Lookup completed in 180,837 µs.