| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| by, to, for oneself; to take adopt, charge a price; seize; to pick up, take, charge (a price) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to take | lấy bạn làm gương | to take one's friend as an example to extract |
| verb | to take | lấy đạn ở vết thương ra | to extract a bullet from a woundto wed ; to marry |
| verb | to take | Cô ta lấy nó vì tiền | She married him for money |
| verb | To carry out; to walk off | ai đã lấy cây viết của tôi | Someone has walked off with my pen |
| verb | To pull; to withdraw | lấy tiền ở ngân hàng ra | to withdraw one's money from a bank by oneself |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa cái của mình hoặc cái đã sẵn có ở đâu đó để làm việc gì | lấy gạo thổi cơm ~ lấy chổi quét nhà ~ lấy áo mặc thêm kẻo lạnh |
| V | làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng | họ đang lấy tin viết bài ~ lấy thí dụ trong Truyện Kiều ~ lấy ý kiến của mọi người |
| V | làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác | nó lấy bút của bạn ~ nó lấy của bạn cái bút |
| V | làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó | ra sông lấy nước ~ nuôi gà lấy trứng ~ cho vay lấy lãi |
| V | tự tạo ra ở mình | chạy lấy đà ~ nghỉ lấy sức ~ lấy giọng cất tiếng hát |
| V | đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán | tôi lấy rẻ chị cái áo này |
| V | dùng để làm cái gì hoặc làm việc gì đó | lấy công làm lãi ~ lấy mét làm đơn vị ~ lấy cớ ốm để nghỉ |
| V | làm cho có được sự chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí | lấy số đo ~ lấy lại giờ cho đồng hồ |
| V | kết hôn, thành vợ thành chồng | chị ấy đã lấy chồng ~ hai người đã lấy nhau ~ lấy vợ cho con |
| I | từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn | làm lấy lệ ~ cố ăn lấy lưng bát cho lại sức ~ mong có lấy một vài ngày nghỉ |
| R | từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể | bắt lấy quả bóng ~ chiếm lấy làm của riêng ~ nắm lấy thời cơ |
| R | từ biểu thị cách thức hành động tự mình tạo ra, không nhờ vào người khác hoặc không phải do người khác làm sẵn | trẻ đã biết mặc lấy quần áo ~ tự lái xe lấy |
| Compound words containing 'lấy' (78) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lấy lại | 558 | to take back, regain |
| lấy được | 313 | [làm việc gì] chỉ cốt cho được, bất chấp thế nào |
| đổi lấy | 214 | to exchange |
| lấy làm | 195 | to feel |
| lấy cớ | 135 | under the pretext of |
| lấy vợ | 99 | (of a man) to get married, take a wife |
| nắm lấy | 97 | to grip, grab, grasp, seize, catch |
| lấy chồng | 85 | to get married |
| lấy lòng | 65 | try to win someone’s heart |
| lấy nhau | 54 | to marry (each other) |
| giữ lấy | 43 | to keep, preserve |
| lấy cắp | 41 | to steal |
| lấy lý do | 41 | to have, give as a reason |
| bắt lấy | 30 | seize, capture |
| cầm lấy | 21 | to (hold and) take |
| tóm lấy | 20 | to sum up |
| lấy cung | 13 | to question, interrogate |
| làm lấy | 7 | to take up, start an action |
| lấy lệ | 6 | as a matter of form, for form’s sake, perfunctorily, for the sake of formality |
| lấy giống | 5 | cross, interbreed |
| lấy thế | 3 | to take up a position |
| lấy tiếng | 3 | to make a reputation or name for oneself |
| lấy xuống | 3 | to take down |
| nhớ lấy | 3 | to remember |
| lấy mẫu vật | 2 | to take a sample; sampling |
| lấy xe | 2 | to pick up a car |
| lấy ý | 2 | to be derived |
| lấy có | 1 | [làm việc gì] chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể đến kết quả ra sao |
| lấy giọng | 1 | clear one’s throat |
| lấy lãi | 1 | make profit |
| lấy nước | 1 | to get, draw water |
| bị lấy mất | 0 | to be stolen, be taken |
| chộp lấy | 0 | to snatch (up), grab |
| chớp lấy thời cơ | 0 | to snatch an opportunity |
| chụp lấy | 0 | to grab |
| cây lấy dầu | 0 | cây có quả, hạt và vỏ chứa dầu [như ô liu, cọ dầu, dừa, v.v.], dùng làm dầu thực phẩm hay dầu công nghiệp |
| cướp lấy | 0 | to take (by theft) |
| cất lấy | 0 | to save something (for later), put something away (for later) |
| hãy lấy thí dụ | 0 | (let’s) take for example |
| lấy cơ hội | 0 | to seize an occasion |
| lấy cớ là để bảo vệ tài sản của Hoa Kỳ | 0 | under the pretext of protecting American property |
| lấy cớ này | 0 | under this pretext |
| lấy ghế | 0 | to take a chair, seat, position |
| lấy ghế tổng thống | 0 | to take the role of president |
| lấy gân | 0 | to flex one’s muscles |
| Lấy gì làm bằng? | 0 | What can we use as evidence? |
| lấy hết can đảm | 0 | to gather all of one’s courage |
| lấy hết tiền | 0 | to take all of sb’s money, take all the money |
| lấy le | 0 | proud |
| lấy lại bình tĩnh | 0 | to regain one’s composure |
| lấy lại bình tỉnh | 0 | to regain one’s composure |
| lấy lại sức | 0 | to get one’s strength back |
| lấy lời | 0 | to use words, choose words |
| lấy lời ngon ngọt | 0 | to use sweet words, soft language |
| lấy nhu liệu | 0 | to download software |
| lấy nê | 0 | vin vào một điều kiện khách quan nào đó, coi như là lí do chính đáng để làm điều đáng trách |
| lấy rác | 0 | to collect the garbage |
| lấy rồi | 0 | [làm việc gì] chỉ cốt cho xong, cho gọi là đã làm, không kể kết quả thế nào |
| lấy thiện trả ác | 0 | to repay evil with good |
| lấy thúng úp voi | 0 | to put a quart into a pint pot, to |
| lấy thế bắn | 0 | to take up a firing position |
| lấy thức ăn | 0 | to get food |
| lấy tiền | 0 | to raise money, take money |
| lấy tên | 0 | to take a name |
| lấy tên hiệu | 0 | to assume an alias |
| lấy từ | 0 | to take from |
| níu lấy người nào | 0 | to grab at someone, pull |
| nắm chặt lấy | 0 | to grab tightly |
| nắm lấy cơ hội | 0 | to grasp the opportunity |
| nắm lấy tay | 0 | to take sb’s hand |
| siết lấy | 0 | to encircle, grip, hold |
| túm lấy cổ áo | 0 | to grab by the collar |
| tự lấy biệt hiệu | 0 | to adopt, take on a name (for oneself) |
| vồ lấy | 0 | to spring upon |
| vồ lấy nạn nhân | 0 | to spring upon a victim |
| ôm lấy | 0 | to grab, cover, hug |
| để đổi lấy | 0 | in exchange for |
| để đổi lấy 10 triệu Mỹ Kim | 0 | in exchange for 10 million dollars |
Lookup completed in 174,872 µs.