bietviet

lấy nê

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vin vào một điều kiện khách quan nào đó, coi như là lí do chính đáng để làm điều đáng trách lấy nê con nhỏ để vắng mặt

Lookup completed in 69,494 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary