bietviet

lầm đường

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đi vào con đường sai trái, tội lỗi do lầm lạc [thường nói về chính trị] sẵn lòng tha thứ cho những người lầm đường

Lookup completed in 58,826 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary