bietviet

lầm lụi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A vất vả, cơ cực, tối tăm cuộc sống lầm lụi
R [làm việc gì] một cách âm thầm, lặng lẽ với vẻ cam chịu lầm lụi làm việc ~ lầm lụi bước đi

Lookup completed in 65,600 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary