bietviet

lần

Vietnamese → English (VNEDICT)
time, turn, round, occurrences
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun time lần nào cũng đến chậm | to come late everytime. set; ply
noun time áo lót hai lần | a two-ply lined coat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trường hợp hoặc thời điểm xảy ra một sự kiện, hiện tượng lặp đi lặp lại hoặc coi như có thể lặp lại nào đó gặp nhau đôi lần ~ phiên họp lần trước ~ xin nhắc lại một lần nữa
N lớp có thể có nhiều những vật ngăn cách bên trong với bên ngoài ướt mấy lần áo ~ qua mấy lần cửa
N từ dùng sau một danh từ số lượng xác định để chỉ rằng đó là số nhân hay là số chia, khi nói về sự tăng, giảm hai lần hai là bốn ~ sản lượng tăng gấp ba lần năm ngoái
V sờ nắn dần từng cái, từng phần một tay lần tràng hạt ~ lần túi tìm chìa khoá
V dò dần từng bước một đứa bé bám giường lần đi ~ đi lần trong bóng tối
V tìm bằng cách dò dần, chắp nối dần các sự kiện lại không lần ra đầu mối ~ chẳng biết đường nào mà lần
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 13,357 occurrences · 798.05 per million #123 · Essential

Lookup completed in 173,494 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary