| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be in one’s second childhood | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra không còn sáng suốt, có những ý nghĩ, lời nói hay việc làm ít nhiều ngớ ngẩn | ăn nói lẩn thẩn ~ suy nghĩ lẩn thẩn |
Lookup completed in 68,499 µs.