bietviet

lẫn

Vietnamese → English (VNEDICT)
and, together, with
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj doting; forgetful người già hay lẫn | old people are sometimes forgetful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhận nhầm cái nọ ra cái kia, do không phân biệt được sự khác nhau lẫn cô chị với cô em ~ cầm lẫn mũ của người khác
V ở vào tình trạng không nhận đúng sự vật, hiện tượng, do trí nhớ bị giảm sút bà tôi đã lẫn
V xen vào giữa những thứ khác khiến khó tách biệt cái nọ với cái kia gạo lẫn nhiều thóc ~ thịt nạc có lẫn ít mỡ ~ đi lẫn vào đám đông
R từ dùng phối hợp với nhau để biểu thị tác động qua lại, hai chiều giúp đỡ lẫn nhau ~ học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau ~ chửi bới lẫn nhau
C cùng với, và làm cả ngày lẫn đêm ~ giúp đỡ cả vật chất lẫn tinh thần ~ mất cả chì lẫn chài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,363 occurrences · 81.44 per million #1,450 · Core

Lookup completed in 165,437 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary