| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tremble, shiver | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [run] mạnh và liên tiếp, không sao kìm giữ được | rét run lập cập ~ hai hàm răng va vào nhau lập cập |
| A | vội vã một cách khó nhọc, vì mất bình tĩnh | lập cập ra mở cửa ~ lập cập thu dọn đồ đạc |
Lookup completed in 66,271 µs.