| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| reasoning, argument; to reason, argue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sắp xếp lí lẽ một cách có hệ thống để trình bày, nhằm chứng minh cho một kết luận về một vấn đề | lập luận thiếu chặt chẽ ~ lập luận không chắc chắn |
Lookup completed in 191,340 µs.