| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to overthrow, subvert | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to overthrow; to subvert | lật đổ một chính phủ | to overthrow a government |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho sụp đổ bằng bạo lực | cách mạng Tháng tám đã lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp và chế độ phong kiến |
Lookup completed in 153,520 µs.