| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rattle, clink, chink, jingle, jangle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng những tiếng ngắn, gọn và không vang, như tiếng dùi gõ liên tiếp vào tang trống | "Gió giật sườn non khua lắc cắc, Sóng dồn mặt nước vỗ long bong." (Hồ Xuân Hương; 20) |
Lookup completed in 89,264 µs.