| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to assemble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lắp các bộ phận rời của máy với nhau hoặc đặt các bộ phận máy vào đúng chỗ để có thể hoạt động được | thợ đang lắp ráp xe máy |
Lookup completed in 172,730 µs.