bietviet

lắt lẻo

Vietnamese → English (VNEDICT)
perilous, dangerous
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái đung đưa trên cao do không được cố định chắc vào điểm tựa ngồi lắt lẻo trên cành cây ~ "Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi." (Cdao)

Lookup completed in 73,715 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary