lặn
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to dive; to submerge |
lặn tìm vật gì | to dive for something. to set; to go down; to sink |
| verb |
to dive; to submerge |
mặt trời lặn | The sun is down. to clear up |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tự làm cho mình chìm hẳn xuống dưới mặt nước |
thuỷ thủ lặn xuống đáy biển ~ cá lặn dưới nước |
| V |
biến đi như lẩn mất vào chiều sâu, không còn thấy hiện ra trên bề mặt |
mụn đã lặn ~ nốt sởi đã lặn |
| V |
[mặt trời, mặt trăng] khuất mất đi phía dưới đường chân trời |
mặt trời đã lặn ~ trăng đang lặn |
| V |
trốn biệt đi, không còn thấy tăm hơi đâu nữa |
thằng cha ấy hắn đã lặn mất tăm |
Lookup completed in 162,839 µs.