bietviet

lặn

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to dive; to submerge lặn tìm vật gì | to dive for something. to set; to go down; to sink
verb to dive; to submerge mặt trời lặn | The sun is down. to clear up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự làm cho mình chìm hẳn xuống dưới mặt nước thuỷ thủ lặn xuống đáy biển ~ cá lặn dưới nước
V biến đi như lẩn mất vào chiều sâu, không còn thấy hiện ra trên bề mặt mụn đã lặn ~ nốt sởi đã lặn
V [mặt trời, mặt trăng] khuất mất đi phía dưới đường chân trời mặt trời đã lặn ~ trăng đang lặn
V trốn biệt đi, không còn thấy tăm hơi đâu nữa thằng cha ấy hắn đã lặn mất tăm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 380 occurrences · 22.7 per million #3,678 · Intermediate

Lookup completed in 162,839 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary