| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| absolutely quiet; dead silence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | im lặng hoàn toàn, tuyệt đối | bốn bề lặng ngắt ~ "Buồng không lặng ngắt như tờ, Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh." (TKiều) |
Lookup completed in 78,946 µs.