bietviet

lẹt đẹt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác làm ăn lẹt đẹt
A từ mô phỏng những tiếng nổ nhỏ, rời rạc pháo nổ lẹt đẹt

Lookup completed in 71,841 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary