| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| languishing, slow moving, languid | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [vật mang trên người] dài sát mặt đất và tựa như kéo lết khi di chuyển | quần dài lết bết |
| A | tỏ ra đuối sức, vận động, hoạt động rất khó khăn, chậm chạp | ốm lết bết ~ mệt quá, bước đi lết bết |
Lookup completed in 63,787 µs.