bietviet
main
→ search
lều nghều
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
như lêu nghêu
người cao lều nghều ~ sào dài lều nghều
A
[tay, chân] quá dài và gầy gò, khiến cử động vụng về, chậm chạp
tay dài lều nghều như tay vượn
Lookup completed in 71,995 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary