bietviet

lễ

Vietnamese → English (VNEDICT)
religious ceremonies, festival, holiday
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To kowtow lễ ông vải | to kowtow to the memory of one's ancestors
verb To give (money, present) as a bribe lễ quan | to give money (present) as a bribe to a mandarin
noun Bribe tốt lễ dễ van | a good bribe makes a successful entreaty
noun Festival, festive day, holiday lễ tảo mộ | the grave-visiting holiday (in early spring)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những nghi thức tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự việc, sự kiện có ý nghĩa nào đó [nói tổng quát] lễ ăn hỏi ~ lễ giáng sinh ~ cử hành lễ cưới ~ làm lễ chào cờ
N những thứ đem biếu tặng hay dùng để cúng, dâng [nói tổng quát] sắm lễ hỏi vợ cho con ~ lễ bạc lòng thành
N những phép tắc thuộc đạo lí phải theo cho đúng khi đối xử, tiếp xúc với người khác, thường là với người trên [nói tổng quát] giữ lễ với thầy cô ~ tiên học lễ, hậu học văn (tng)
V vái, lạy để tỏ lòng cung kính, theo phong tục cũ lễ ba lễ ~ vào chùa lễ Phật
V tham dự các nghi thức tôn giáo để tỏ lòng cung kính với Chúa, Phật đi lễ chùa ~ đi lễ nhà thờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,482 occurrences · 148.29 per million #810 · Core

Lookup completed in 168,432 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary