| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (carry something) with difficulty (because it is heavy) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có dáng đi chậm chạp và nặng nề do phải ôm, bê vật nặng và cồng kềnh | cậu bé lễ mễ ôm một chồng sách |
Lookup completed in 69,329 µs.