bietviet

lệnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
law, order, command, decree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành tuân lệnh ~ ra lệnh ~ nhận lệnh đi công tác
N văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành kí lệnh ân xá ~ lệnh tổng động viên
N giấy cho phép làm một việc gì xuất trình lệnh khám nhà ~ có lệnh bắt giam
N thanh la dùng để báo hiệu lệnh đánh lệnh ~ nói oang oang như lệnh vỡ ~ lệnh ông không bằng cồng bà (tng)
N tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó lệnh copy
N vật dùng để báo hiệu lệnh phất cờ lệnh
V ra lệnh đại tá lệnh cho đơn vị sẵn sàng chiến đấu ~ bố lệnh cho chúng tôi chuẩn bị lên rừng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,805 occurrences · 167.59 per million #706 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mệnh lệnh to command or order clearly borrowed 命令 ming6 ling6 (Cantonese) | 命令, mìng lìng(Chinese)

Lookup completed in 178,417 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary