| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| disordered, scattered about | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đồ đạc] linh tinh nhiều thứ khác nhau và để lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng | mang theo đủ thứ lỉnh kỉnh ~ đồ đạc chất lỉnh kỉnh trong xe |
| A | có nhiều việc lặt vặt khác nhau khiến phải bận rộn liên tục, không thể làm xong một cách nhanh gọn được | lỉnh kỉnh mãi cũng chưa xong |
Lookup completed in 66,636 µs.