lịch sử
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| history, historical |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Ngô (Ngô Dynasty) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Đinh (Đinh Dynasty) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Tiền Lê (Pre-Lê Dynasty) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Hậu Lý (Post-Lý Dynasty) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Trần (Trần Dynasty) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Hậu Trần (Post-Trần Dynasty) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Hậu Lê (Post-Lê Dynasty) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Mạc (Mạc Dynasty) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Trịnh-Nguyễn Phân Tranh (Trịnh-Nguyễn conflicts) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Tây Sơn (Tây Sơn Dynasty) | |
| noun |
Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) |
Nhà Nguyễn (Nguyễn Dynasty) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
quá trình phát sinh, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong của một hiện tượng, một sự vật nào đó diễn ra theo thứ tự thời gian |
lịch sử thế giới cổ đại ~ lịch sử của giải Nobel |
| N |
xem sử học |
môn lịch sử ~ đề thi lịch sử |
| A |
thuộc về lịch sử của các quốc gia, dân tộc, có tính chất, ý nghĩa quan trọng trong lịch sử |
sự kiện lịch sử ~ bước ngoặt lịch sử ~ sứ mạng lịch sử |
Lookup completed in 166,195 µs.