bietviet

lịch sử

Vietnamese → English (VNEDICT)
history, historical
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Ngô (Ngô Dynasty) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Đinh (Đinh Dynasty) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Tiền Lê (Pre-Lê Dynasty) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Hậu Lý (Post-Lý Dynasty) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Trần (Trần Dynasty) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Hậu Trần (Post-Trần Dynasty) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Hậu Lê (Post-Lê Dynasty) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Mạc (Mạc Dynasty) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Trịnh-Nguyễn Phân Tranh (Trịnh-Nguyễn conflicts) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Tây Sơn (Tây Sơn Dynasty) |
noun Các quốc gia phong kiến độc lập (Independent feudal nations) Nhà Nguyễn (Nguyễn Dynasty) |
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quá trình phát sinh, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong của một hiện tượng, một sự vật nào đó diễn ra theo thứ tự thời gian lịch sử thế giới cổ đại ~ lịch sử của giải Nobel
N xem sử học môn lịch sử ~ đề thi lịch sử
A thuộc về lịch sử của các quốc gia, dân tộc, có tính chất, ý nghĩa quan trọng trong lịch sử sự kiện lịch sử ~ bước ngoặt lịch sử ~ sứ mạng lịch sử
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,180 occurrences · 428.99 per million #242 · Essential

Lookup completed in 166,195 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary