lọt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to slip in, pass through, sneak, steal; to fall into |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
_to fall into |
lọt vào tay người nào | to fall into someone's hand |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
qua được chỗ hở, chỗ trống nhỏ để vào bên trong |
ánh đèn lọt qua khe liếp ~ cơ hội lọt vào tay người khác |
| V |
đưa được, cho được hẳn vào bên trong một vật có lòng hẹp |
cho lọt qua cổ chai ~ bản làng nằm lọt giữa các vách núi |
| V |
qua được chỗ khó khăn, thường bằng mưu mẹo, tài trí |
lọt qua những tuyến hào của địch ~ đội tuyển Việt Nam đã lọt vào vòng chung kết |
| V |
lộ ra ngoài, mặc dầu được giữ bí mật |
chuyện kín lọt ra ngoài |
| V |
rơi vào chỗ nguy hiểm đã được bố trí sẵn |
tên cướp lọt vào bẫy |
Lookup completed in 221,935 µs.