bietviet

lọt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to slip in, pass through, sneak, steal; to fall into
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb _to fall into lọt vào tay người nào | to fall into someone's hand
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V qua được chỗ hở, chỗ trống nhỏ để vào bên trong ánh đèn lọt qua khe liếp ~ cơ hội lọt vào tay người khác
V đưa được, cho được hẳn vào bên trong một vật có lòng hẹp cho lọt qua cổ chai ~ bản làng nằm lọt giữa các vách núi
V qua được chỗ khó khăn, thường bằng mưu mẹo, tài trí lọt qua những tuyến hào của địch ~ đội tuyển Việt Nam đã lọt vào vòng chung kết
V lộ ra ngoài, mặc dầu được giữ bí mật chuyện kín lọt ra ngoài
V rơi vào chỗ nguy hiểm đã được bố trí sẵn tên cướp lọt vào bẫy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 307 occurrences · 18.34 per million #4,240 · Intermediate

Lookup completed in 221,935 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary