| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| swarm (with), teem (with), great number and in disorder | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả cảnh có nhiều người hay vật cao thấp không đều, gây ấn tượng lộn xộn, thiếu trật tự | những nóc nhà cao thấp lố nhố |
Lookup completed in 63,550 µs.