bietviet

lối

Vietnamese → English (VNEDICT)
way, direction, path, trail, manner, method, fashion, style, paradigm
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun style; way; manner tôi không thích lối sống của cô ta | I don't like her way of living. about; approximately
noun style; way; manner cô ta lối hai mươi tuổi | she is about twenty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng đất hẹp dùng để ra vào một nơi nào đó, để đi lại từ nơi này đến nơi khác tìm lối vào hang ~ ra lối cửa sau ~ cỏ lan kín lối đi
N hình thức diễn ra của hoạt động đã trở thành ổn định, mang đặc điểm riêng lối sống buông thả ~ chiều không phải lối
N chừng, khoảng chừng lúc đó lối ba giờ sáng ~ từ đây đến đó lối bốn cây số
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,279 occurrences · 76.42 per million #1,526 · Intermediate

Lookup completed in 223,899 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary