| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| way, direction, path, trail, manner, method, fashion, style, paradigm | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | style; way; manner | tôi không thích lối sống của cô ta | I don't like her way of living. about; approximately |
| noun | style; way; manner | cô ta lối hai mươi tuổi | she is about twenty |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng đất hẹp dùng để ra vào một nơi nào đó, để đi lại từ nơi này đến nơi khác | tìm lối vào hang ~ ra lối cửa sau ~ cỏ lan kín lối đi |
| N | hình thức diễn ra của hoạt động đã trở thành ổn định, mang đặc điểm riêng | lối sống buông thả ~ chiều không phải lối |
| N | chừng, khoảng chừng | lúc đó lối ba giờ sáng ~ từ đây đến đó lối bốn cây số |
| Compound words containing 'lối' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lối vào | 394 | way in, entrance |
| lối sống | 338 | way of life, lifestyle |
| đường lối | 178 | policy, road |
| lối ra | 140 | way out, exit |
| lối thoát | 85 | way out, exit, outlet, escape route |
| lạc lối | 27 | lone one’s way, get lost |
| lối viết | 21 | writing system, method of writing |
| lối thoát hiểm | 12 | emergency exit |
| lề lối | 11 | manner, procedure |
| lối tắt | 8 | shortcut (computer) |
| nói lối | 5 | nói gần như kể với giọng điệu tự do, trong ca kịch cổ truyền, trong cải lương, thường có nhạc đệm làm nền |
| hàng lối | 4 | hàng đã được sắp xếp một cách có trật tự, có tổ chức [nói khái quát] |
| la lối | 2 | to yell |
| lối xóm | 2 | neighbors, neighborhood |
| vô lối | 2 | pointless |
| phách lối | 1 | haughty |
| đường lối chung | 1 | general line |
| lầm đường lạc lối | 0 | to be misguided or misled, go astray |
| lối chừng | 0 | about, approximately |
| lối chữ viết | 0 | writing system |
| lối chữ viết thuần Nhật Bản | 0 | a purely Japanese writing system |
| lối học cử nghiệp | 0 | an examination-oriented educational system, style |
| lối làm ăn ấm ớ | 0 | a perfunctory style of work |
| lối lý luận | 0 | (method of) reasoning |
| lối nói | 0 | way, manner of speaking |
| lối thông | 0 | (mountain) pass |
| lối đi | 0 | way, path, alley |
| nhiều lối viết tay | 0 | many styles of handwriting |
| theo lối | 0 | in the ~ fashion, à la ~ |
| theo lối Tây phương | 0 | in the western style |
| đi lối nào | 0 | to go which way |
| đường lối chính thức | 0 | official policy |
| đường lối Mác Lê | 0 | Marxist-Leninist policy |
| đường lối ngoại giao | 0 | foreign policy |
| đường lối quần chúng | 0 | phương thức hoạt động đi sâu tìm hiểu nguyện vọng và khả năng của quần chúng để đề ra chủ trương và lãnh đạo quần chúng tự giác thực hiện |
| đọc theo lối Việt | 0 | to read in the Vietnamese manner, Vietnamese reading (of a Chinese character) |
Lookup completed in 223,899 µs.