| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| convex | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | convex; prominent | lồi lõm | convex and concave |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | gồ lên, nhô ra thành khối vòng cung hay tròn | mắt lồi ~ rốn lồi ~ mô đất lồi lên giữa bãi |
| A | [góc] bé hơn 180° | góc lồi |
| A | [đa giác] nằm về một phía của bất kì đường thẳng nào chứa một cạnh của nó | đa giác lồi |
| Compound words containing 'lồi' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lồi lõm | 17 | concave and convex, rough |
| gương lồi | 1 | convex mirror |
| thấu kính lồi | 1 | convex lens |
| hai mặ lồi | 0 | biconvex |
| Phao Lồi | 0 | Paul (Paulo) |
| ốc lồi | 0 | xem ốc nhồi |
Lookup completed in 224,457 µs.