bietviet

lồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to enclose, include, contain
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun cage nhốt chim vào lồng | to cage a brid
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt chim, gà, v.v. nhốt gà vào lồng ~ chim sổ lồng
V cho một vật vào bên trong một vật khác sao cho thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể lồng bông vào ruột gối ~ lồng ảnh vào khung
V [con thú] chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ trâu lồng ~ ngựa chạy lồng lên
V bộc lộ phản ứng quá mạnh do bị tác động, kích thích cao độ mà không kiềm chế được động một tí là ghen lồng lên ~ tức lồng lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 360 occurrences · 21.51 per million #3,824 · Intermediate

Lookup completed in 181,489 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary