| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to enclose, include, contain | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | cage | nhốt chim vào lồng | to cage a brid |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt chim, gà, v.v. | nhốt gà vào lồng ~ chim sổ lồng |
| V | cho một vật vào bên trong một vật khác sao cho thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể | lồng bông vào ruột gối ~ lồng ảnh vào khung |
| V | [con thú] chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ | trâu lồng ~ ngựa chạy lồng lên |
| V | bộc lộ phản ứng quá mạnh do bị tác động, kích thích cao độ mà không kiềm chế được | động một tí là ghen lồng lên ~ tức lồng lên |
| Compound words containing 'lồng' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lồng tiếng | 689 | to dub (a film) |
| đèn lồng | 45 | decorative multi-colored lantern |
| lồng ngực | 34 | chest, rib-cage, thorax |
| lồng đèn | 13 | lantern |
| cặp lồng | 7 | set of mess-tins |
| lồng lộn | 6 | get excited, get angry, get into a temper or passion, be run |
| lồng ấp | 4 | warmer, chauffer, incubator |
| lồng lộng | 3 | high and large; immense |
| lồng ghép | 2 | nối vào, ghép vào cho khớp với nhau để làm thành một chỉnh thể |
| nhà lồng | 1 | nơi bán hàng có lợp mái ở trong chợ |
| chim lồng | 0 | cage-bird |
| cá chậu chim lồng | 0 | to be in captivity or jail or prison |
| cỏ lồng vực | 0 | cỏ mọc lẫn với mạ và lúa, trông rất dễ lẫn với nhau, thường vượt cao hơn và có bông chín sớm hơn lúa |
| ghe bản lồng | 0 | thuyền có mui vuông dùng để đi trên sông |
| ghen lồng ghen lộn | 0 | jealousy is running wild |
| hiệu ứng lồng kính | 0 | xem hiệu ứng nhà kính |
| lồng bàn | 0 | dish-cover |
| lồng bồng | 0 | [vật xốp, nhẹ] bồng cao lên, không được nén chặt xuống |
| lồng cồng | 0 | cumbersome, cumbrous |
| lồng hổng | 0 | [trẻ con] hỗn láo, hay vòi vĩnh do quá nuông chiều |
| lồng kính | 0 | thiết bị y tế bằng kính có dạng như chiếc lồng, dùng để nuôi dưỡng trẻ sơ sinh trong trường hợp phải cách li với môi trường bên ngoài |
| lồng trong ngoặc | 0 | to enclose in parentheses |
| nhãn lồng | 0 | big longan |
| sổ lồng | 0 | to escape to break away, be let out |
| trong lồng ngực | 0 | in one’s chest |
Lookup completed in 181,489 µs.