bietviet

lồng kính

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thiết bị y tế bằng kính có dạng như chiếc lồng, dùng để nuôi dưỡng trẻ sơ sinh trong trường hợp phải cách li với môi trường bên ngoài sinh thiếu tháng nên phải nuôi trong lồng kính

Lookup completed in 66,811 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary