bietviet

lổ đổ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt lá xanh, lá vàng lổ đổ trên cây
A không cùng một lúc, một nơi mà rải rác từng ít một mọi người lổ đổ kéo đến mỗi lúc một đông ~ lúa chín lổ đổ

Lookup completed in 61,347 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary