| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in confusion, in disorder | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng ngổn ngang, lộn xộn, mỗi thứ nằm một kiểu, không ra hàng lối gì cả | bàn ghế đổ lổng chổng ~ guốc dép vứt lổng chổng ngoài sân |
Lookup completed in 83,539 µs.