| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| loss (in business); hole | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | loss | bán lỗ vốn | to sell at a loss |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng trống nhỏ thông từ bên này sang bên kia của một vật | xâu chỉ qua lỗ kim ~ vách bị thủng mấy lỗ |
| N | chỗ lõm nhỏ và sâu trên một bề mặt | khoan một lỗ trên tường ~ lấp lỗ châu mai |
| V | thu không đủ bù chi trong buôn bán kinh doanh | buôn chuyến này bị lỗ ~ lời ăn lỗ chịu ~ kết quả kinh doanh quý này vẫn lỗ |
| V | bị thiệt, bị thua thiệt | tham bữa giỗ, lỗ bữa cày (tng) |
| Compound words containing 'lỗ' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lỗ hổng | 194 | gap |
| lỗ mũi | 88 | nostril |
| thua lỗ | 83 | to lose, fail (in business); loss |
| thô lỗ | 60 | rude, gross, vulgar |
| lỗ thủng | 42 | hole |
| lỗ khoan | 24 | counterbore, borehole, boring |
| lỗ thông hơi | 22 | bleed valve, air hole, vent hole, breathers |
| lỗ chỗ | 7 | pock-marked, pitted with smallpox scars, full of holes |
| lỗ đen | 7 | vùng không gian - thời gian trong vũ trụ có trường hấp dẫn cực mạnh khiến không có vật gì, kể cả ánh sáng, có thể thoát ra khỏi |
| lỗ mãng | 6 | coarse; rude; abusive |
| lỗ vốn | 6 | to lose, fail (in business) |
| lỗ rốn | 5 | navel |
| bù lỗ | 3 | in compensation for losses |
| lỗ mộng | 3 | mortise |
| lỗ tai | 3 | ear, ear-hole |
| lỗ đạn | 3 | bullet hole |
| cổ lỗ sĩ | 2 | obsolete, superannuated, old-fashioned, outdated |
| lỗ chân lông | 1 | pore |
| lỗ lãi | 1 | losses and profits |
| xuống lỗ | 1 | to go down into a hole |
| bán lỗ | 0 | to sacrifice, sell at a loss or disadvantage, bargain away |
| bìa đục lỗ | 0 | perforated card |
| băng đục lỗ | 0 | perforated tape |
| cổ lỗ | 0 | cũ và quá lạc hậu [hàm ý chê] |
| gạch lỗ | 0 | gạch có lỗ rỗng ở bên trong |
| hai lỗ tai | 0 | (both) ears |
| không tin được lỗ tai | 0 | to not believe one’s ears |
| kề miệng lỗ | 0 | have one foot in the grave |
| lỗ bì | 0 | lỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần |
| lỗ châu mai | 0 | loophole |
| lỗ cống | 0 | manhole |
| lỗ khóa | 0 | keyhole |
| lỗ lã | 0 | lỗ [nói khái quát] |
| lỗ miệng | 0 | mouth |
| lỗ mỗ | 0 | vague, dim, vaguely, dimly |
| lỗ nặng | 0 | to fail (business) |
| lỗ nẻ | 0 | fissure, crack |
| lỗ quan sát | 0 | peephole (in a door) |
| lỗ rún | 0 | |
| lỗ trống | 0 | (empty) hole |
| lỗ đáo | 0 | hole (for children to play their throwing game) |
| lỗ đít | 0 | anus |
| lời lỗ | 0 | profit and loss, gains and losses |
| lời ăn lỗ chịu | 0 | tự chịu trách nhiệm trong công việc làm ăn, lãi thì được hưởng, lỗ thì phải chịu |
| một cái lỗ | 0 | a hole |
| một cái lỗ sâu hoắm | 0 | a very deep hole |
| một lỗ người chui lọt | 0 | a hole big enough for a person to fit through |
| thua lỗ nặng | 0 | heavy loss |
| trám lỗ | 0 | to replace |
| áo ba lỗ | 0 | áo lót, không có tay, cổ và nách được khoét rộng |
Lookup completed in 159,499 µs.