bietviet

lỗ

Vietnamese → English (VNEDICT)
loss (in business); hole
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun loss bán lỗ vốn | to sell at a loss
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng trống nhỏ thông từ bên này sang bên kia của một vật xâu chỉ qua lỗ kim ~ vách bị thủng mấy lỗ
N chỗ lõm nhỏ và sâu trên một bề mặt khoan một lỗ trên tường ~ lấp lỗ châu mai
V thu không đủ bù chi trong buôn bán kinh doanh buôn chuyến này bị lỗ ~ lời ăn lỗ chịu ~ kết quả kinh doanh quý này vẫn lỗ
V bị thiệt, bị thua thiệt tham bữa giỗ, lỗ bữa cày (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,646 occurrences · 98.35 per million #1,223 · Core

Lookup completed in 159,499 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary