bietviet

lỗ mỗ

Vietnamese → English (VNEDICT)
vague, dim, vaguely, dimly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [nghe, hiểu] lơ mơ, chỗ có chỗ không nghe lỗ mỗ câu được câu chăng ~ hiểu lỗ mỗ
A [nói năng] quá tự nhiên, không có ý tứ, có phần như thô lỗ "Tính cháu lỗ mỗ, lòng cháu cứ thẳng như ruột ngựa, chẳng ác độc đâu." (Ma Văn Kháng; 3)

Lookup completed in 60,375 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary