bietviet

lỗi

Vietnamese → English (VNEDICT)
error, fault, mistake
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun mistake; fault; error nhận lỗi | to admit one's mistake. blame
noun mistake; fault; error đừng đổ lỗi cho tôi | don't put the blame on me
verb to fail to keep lỗi hẹn | to fail to keep one's promise
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc mắc lỗi chính tả ~ trọng tài bắt lỗi việt vị
A có điều sai, trái, không theo đúng đạo lí lỗi hẹn ~ lỗi đạo làm con ~ "Kiều nhi phận mỏng như tờ, Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng!" (TKiều)
A có chỗ sai sót về mặt kĩ thuật đan lỗi ~ hát lỗi nhịp ~ hàng lỗi phải bán hạ giá
N điều sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hành động phạm lỗi ~ có lỗi với bạn bè ~ mình làm mình chịu, không đổ lỗi cho ai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,224 occurrences · 73.13 per million #1,591 · Intermediate

Lookup completed in 282,927 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary