bietviet

lộn mề gà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đổ nước vào miệng cho căng bụng lên rồi giẫm, đạp hoặc dùng con lăn cán lên bụng cho đến ộc cả thức ăn, phân, máu ra [một cực hình tra tấn]

Lookup completed in 62,522 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary