| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thể hiện được hết, đầy đủ bằng phương tiện nghệ thuật cái có tính chất trừu tượng, khó hình dung | tác phẩm đã lột tả tâm trạng nhân vật ~ bản dịch lột tả tinh thần chủ đạo của nguyên tác |
Lookup completed in 65,341 µs.