| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có kích thước, số lượng, phạm vi, quy mô hoặc giá trị, ý nghĩa đáng kể hay hơn hẳn so với phần nhiều những cái khác cùng loại |
con đường lớn ~ gió lớn ~ làm ăn lớn ~ người có chí lớn |
| A |
[âm thanh] có cường độ mạnh, vang xa, nghe rõ hơn bình thường |
cất tiếng cười lớn ~ lớn tiếng quát ~ tiếng nổ lớn |
| A |
[người, sinh vật] ở vào giai đoạn đã phát triển tương đối đầy đủ, không còn non yếu |
cá lớn ~ cây dừa lớn ~ lớn rồi còn làm nũng mẹ |
| A |
[người] có chức vị cao trong chế độ phong kiến |
quan lớn ~ bà lớn |
| A |
[người, sinh vật] phát triển, tăng lên về hình vóc, kích thước, trọng lượng, v.v. |
đang tuổi lớn ~ lớn nhanh như thổi |
| Compound words containing 'lớn' (84) |
| word |
freq |
defn |
| phần lớn |
3,117 |
majority, most, the greater part, the major part |
| rộng lớn |
860 |
big, large, broad, wide |
| lớn lên |
791 |
to grow up |
| to lớn |
689 |
big, tall |
| người lớn |
531 |
adult, grown-up |
| lớn tuổi |
236 |
older, advanced in years, elderly |
| lớn nhỏ |
156 |
big and small, adults and children |
| lớn lao |
155 |
great, considerable, large, big, huge |
| lớn mạnh |
145 |
larger, stronger |
| mưa lớn |
142 |
heavy rain(s) |
| số lớn |
55 |
the greatest part, the majority |
| cao lớn |
52 |
tall (of stature) |
| quan lớn |
30 |
great mandarin |
| bà lớn |
24 |
madam, wife of an official |
| khôn lớn |
16 |
grow up to adulthood |
| ông lớn |
9 |
great mandarin |
| người lớn tuổi |
4 |
adult, older person |
| môi lớn |
1 |
labia majora |
| bản đồ tỷ lệ lớn |
0 |
large scale map |
| chiếm phần lớn |
0 |
to make up a majority |
| chuyện lớn |
0 |
big deal, important matter |
| cố gắng lớn lao |
0 |
tremendous, great effort(s) |
| cỡ lớn |
0 |
big, large |
| cụ lớn |
0 |
high official, you (to high official) |
| góp phần lớn lao |
0 |
to contribute enormously, greatly |
| gấp chục lần lớn hơn |
0 |
ten times bigger than |
| hoàn toàn hoặc phần lớn |
0 |
mostly or always |
| hô lớn |
0 |
to shout loudly |
| hải cảnh lớn |
0 |
major port |
| khó khăn lớn nhất |
0 |
the greatest obstacle, difficulty |
| khó khăn to lớn |
0 |
great difficulty, obstacle |
| la lớn |
0 |
to shout out, call loudly |
| lá lớn |
0 |
broadleaf |
| lớn bồng |
0 |
lớn lên nhanh trông thấy [thường nói về các em thiếu niên] |
| lớn bổng |
0 |
lớn nhanh, vượt hẳn lên |
| lớn cỡ |
0 |
large size, scale |
| lớn khôn |
0 |
như khôn lớn |
| lớn lắm |
0 |
very big |
| lớn nhất |
0 |
the biggest |
| lớn nhất thế giới |
0 |
world’s largest |
| lớn phổng |
0 |
lớn nhanh khác thường, phổng phao trông thấy |
| lớn rộng |
0 |
big and wide, broad and large |
| lớn tiếng |
0 |
loudly, in a loud voice |
| lớn tiếng tuyên bố |
0 |
to declare in a loud voice |
| lớn tuổi hơn |
0 |
older (than) |
| lớn tướng |
0 |
rất lớn, hơn hẳn mức bình thường |
| máy tính lớn |
0 |
mainframe |
| món tiền lớn |
0 |
a large amount, sum of money |
| mặt to tai lớn |
0 |
powerful |
| một số lớn trong số người bị bắt |
0 |
many of those arrested |
| một số tiền lớn |
0 |
a large amount of money, a lot of money |
| một điều an ủi lớn |
0 |
a great comfort |
| mở lớn |
0 |
to turn up, open wider |
| nhà hát lớn |
0 |
music hall |
| những người lớn tuổi |
0 |
seniors, the elderly, old people |
| những tư tưởng lớn gặp nhau |
0 |
great minds think alike |
| nói lớn |
0 |
to say loudly |
| nước bắt đầu lớn |
0 |
the tide is setting in |
| nước lớn |
0 |
nước thuỷ triều dâng cao; trái với nước ròng |
| nạn đói vẫn còn đe dọa một phần lớn dân số |
0 |
famine still threatens a majority of the population |
| phát triển rộng lớn |
0 |
to develop widely, on a broad scale |
| phần lớn là |
0 |
for the most part (is) |
| qui mô lớn |
0 |
wide-scale, large |
| quát lớn |
0 |
to yell loudly |
| sai lầm lớn |
0 |
a big mistake, a serious mistake |
| sửa chữa lớn |
0 |
sửa chữa tất cả các phần của một thiết bị, công trình sau một thời gian dài sử dụng, để khôi phục hoàn toàn như ban đầu; phân biệt với sửa chữa vừa, sửa chữa nhỏ |
| tai to mặt lớn |
0 |
VIP (very important person), bigwig, big |
| thiệt lớn |
0 |
really big |
| thét lớn lên |
0 |
to yell loudly |
| thật lớn |
0 |
really big |
| thế hệ lớn tuổi |
0 |
the older generation |
| to gan lớn mật |
0 |
bold, daring, audacious |
| trong một phạm vi lớn |
0 |
on a wide, broad, large scale |
| trở thành một đề tài lớn |
0 |
to become a large topic |
| từ nhỏ tới lớn |
0 |
since when one was small, since childhood |
| từ nhỏ đến lớn |
0 |
all one's life, from infancy to maturity |
| vặn lớn |
0 |
to turn up (volume) |
| vợ lớn |
0 |
vợ cả |
| xếp lớn |
0 |
the big boss |
| ăn to nói lớn |
0 |
to speak out |
| đá lớn |
0 |
large socks, boulder |
| đóng góp lớn lao |
0 |
great, tremendous contribution |
| đường lớn |
0 |
large road, big street, highway |
| độ lớn |
0 |
magnitude |
Lookup completed in 166,885 µs.