bietviet

lớn

Vietnamese → English (VNEDICT)
big, elder, large, loud
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj big; large nhà lớn | big house
adj big; large thành phố lớn | large city
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có kích thước, số lượng, phạm vi, quy mô hoặc giá trị, ý nghĩa đáng kể hay hơn hẳn so với phần nhiều những cái khác cùng loại con đường lớn ~ gió lớn ~ làm ăn lớn ~ người có chí lớn
A [âm thanh] có cường độ mạnh, vang xa, nghe rõ hơn bình thường cất tiếng cười lớn ~ lớn tiếng quát ~ tiếng nổ lớn
A [người, sinh vật] ở vào giai đoạn đã phát triển tương đối đầy đủ, không còn non yếu cá lớn ~ cây dừa lớn ~ lớn rồi còn làm nũng mẹ
A [người] có chức vị cao trong chế độ phong kiến quan lớn ~ bà lớn
A [người, sinh vật] phát triển, tăng lên về hình vóc, kích thước, trọng lượng, v.v. đang tuổi lớn ~ lớn nhanh như thổi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 26,298 occurrences · 1571.25 per million #66 · Essential

Lookup completed in 166,885 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary