lớp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) class, grade, rank, layer, bed; (2) classroom |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
bed; layer; stratum; coat |
lớp đất trên mặt | a surface stratum. class; classroom |
| noun |
bed; layer; stratum; coat |
lớp có vú | the class of mamals. act |
| noun |
bed; layer; stratum; coat |
vở kịch có ba lớp | a play of three acts |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể |
quét một lớp sơn ~ gọt lớp vỏ ngoài ~ chiếc lọ bị phủ một lớp bụi |
| N |
phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài |
áo may hai lớp ~ bóc từng lớp lá ~ từng lớp sóng xô vào bờ |
| N |
tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó |
lớp trẻ ~ hiểu rõ tâm lí của lớp thanh niên ~ thành phần trung nông lớp trên |
| N |
tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo |
bạn cùng lớp ~ khối 6 chia làm 5 lớp |
| N |
chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo |
học sinh lớp 6 ~ mở lớp dạy thêm ~ lớp đào tạo cán bộ |
| N |
lớp học [nói tắt] |
cô giáo vào lớp ~ đến lớp đúng giờ ~ ngồi cuối lớp |
| N |
đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ |
lớp bò sát ~ lớp thú ~ lớp chim |
| N |
đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn |
|
| N |
khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại |
lớp này thời tiết khá lạnh ~ công việc làm ăn có dễ chịu hơn lớp trước |
Lookup completed in 169,842 µs.