| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shallow, superficial | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái làm thành một lớp phủ rất thưa, rất mỏng | má lớt phớt hồng ~ trời lớt phớt mưa |
| A | hời hợt bề ngoài, không đi vào thực chất, vào chiều sâu | học hành lớt phớt ~ làm ăn lớt phớt |
Lookup completed in 74,924 µs.