| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spoken word(s), statements, speech | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những lời con người nói ra trong một hoàn cảnh giao tiếp cụ thể [nói tổng quát] | nghe lời nói phải ~ lời nói dịu dàng ~ lời nói không đi đôi với việc làm |
| N | sản phẩm cụ thể của hoạt động ngôn ngữ, trong quan hệ đối lập với ngôn ngữ | mối quan hệ giữa ngôn ngữ và lời nói |
Lookup completed in 166,547 µs.