bietviet

lợi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be profitable, advantageous, gainful; profit; (2) gum (tissue in mouth)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần thịt bao giữ xung quanh chân răng cười hở lợi ~ nghiến răng nghiến lợi ~ có răng răng nhai, không răng thì lợi gặm (tng)
A ít tốn hơn lựa chiều để cắt cho lợi vải ~ sắp xếp sao cho lợi chỗ
N cái có ích mà con người thu được nhiều hơn những gì mà con người phải bỏ ra hai bên cùng có lợi ~ hưởng lợi ~ làm việc thiện không cầu lợi
A có lợi, mang lại cho con người nhiều hơn là con người phải bỏ ra điều này lợi cho công việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,018 occurrences · 60.82 per million #1,844 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chiến lợi phẩm the booty clearly borrowed 戰利品 zin3 lei6 ban2 (Cantonese) | 戰利品, zhàn lì pǐn(Chinese)

Lookup completed in 154,243 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary