| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| profitable, useful; to use, make advantage of; use, advantage, benefit, interest, profit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều có ích, có lợi cho một đối tượng nào đó, trong mối quan hệ với đối tượng ấy [nói khái quát] | lợi ích vật chất ~ đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích cá nhân |
| N | như ích lợi | lợi ích của việc trồng cây |
Lookup completed in 614,870 µs.