bietviet

lợi ích

Vietnamese → English (VNEDICT)
profitable, useful; to use, make advantage of; use, advantage, benefit, interest, profit
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều có ích, có lợi cho một đối tượng nào đó, trong mối quan hệ với đối tượng ấy [nói khái quát] lợi ích vật chất ~ đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích cá nhân
N như ích lợi lợi ích của việc trồng cây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,301 occurrences · 77.73 per million #1,511 · Intermediate

Lookup completed in 614,870 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary