| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (sharp) instrument, tool | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công cụ, phương tiện có hiệu lực để tiến hành một việc nào đó | báo chí là lợi khí tuyên truyền ~ bị mất lợi khí |
Lookup completed in 71,478 µs.