| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gains, profits | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoản tiền chênh lệch do thu nhập vượt chi phí sau một quá trình sản xuất, kinh doanh [thường nói về những tổ chức kinh doanh lớn] | kinh doanh có lợi nhuận ~ chạy theo lợi nhuận |
Lookup completed in 164,216 µs.